传媒

传媒
chuánméi
truyền môi

truyền thông; phương tiện truyền thông đại chúng

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#24033
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    truyền thông; phương tiện truyền thông đại chúng

    • Anh ấy muốn làm việc trong ngành truyền thông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.