传名

传名
chuánmíng
truyền danh

lưu danh; truyền danh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lưu danh; truyền danh

    • Anh ấy muốn truyền danh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.