单张

单张
dānzhāng
đơn trương

tờ rơi; tờ đơn lẻ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tờ rơi; tờ đơn lẻ

    • Xin hãy cho tôi một tờ rơi.

  2. danh từ

    tờ rơi; tờ đơn lẻ

  3. tính từ

    tờ đơn; tờ rời (bản đồ, tài liệu...)

    • Xin hãy cho tôi một bản đồ đơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.