Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单张
单张
đơn trương
tờ rơi; tờ đơn lẻ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tờ rơi; tờ đơn lẻ
- 。
Xin hãy cho tôi một tờ rơi.
- 貳名danh từ
tờ rơi; tờ đơn lẻ
- 參形tính từ
tờ đơn; tờ rời (bản đồ, tài liệu...)
- 。
Xin hãy cho tôi một bản đồ đơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
LIÊN QUAN
单张
Phồn thể單張
đơn trương
tờ rơi; tờ đơn lẻ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tờ rơi; tờ đơn lẻ
- 。
Xin hãy cho tôi một tờ rơi.
- 貳名danh từ
tờ rơi; tờ đơn lẻ
- 參形tính từ
tờ đơn; tờ rời (bản đồ, tài liệu...)
- 。
Xin hãy cho tôi một bản đồ đơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.