传令兵

传令兵
chuánlìngbīng
truyền lệnh binh

lính truyền lệnh; quân liên lạc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lính truyền lệnh; quân liên lạc

    • Người truyền lệnh đã truyền đạt mệnh lệnh cho quân đội.

  2. danh từ

    ngăn nắp; có trật tự; giếng (nước)

    • Người truyền lệnh truyền mệnh lệnh cho quân đội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.