传书鸽

传书鸽
chuánshū
truyền thư cáp

chim bồ câu đưa thư

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim bồ câu đưa thư

    • Bồ câu đưa thư có thể gửi thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.