会长团

会长团
huìzhǎngtuán
hội trưởng đoàn

ban chủ tịch hội; đoàn chủ tịch (Giáo hội Mormon)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ban chủ tịch hội; đoàn chủ tịch (Giáo hội Mormon)

    • Đoàn chủ tịch là lãnh đạo của giáo hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.