会所

会所
huìsuǒ
hội sở

câu lạc bộ; hội sở; trụ sở hội

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    câu lạc bộ; hội sở; trụ sở hội

    • Hội sở này rất đẹp.

  2. danh từ

    hội trường; địa điểm họp

  3. danh từ

    câu lạc bộ; hội quán

    • Câu lạc bộ này rất đẹp.

  4. danh từ

    câu lạc bộ; hội sở; (khẩu) nơi dịch vụ giải trí cao cấp

    • Câu lạc bộ này rất sang trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.