会商

会商
huìshāng
hội thương

thương thảo; đàm phán; bàn bạc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thương thảo; đàm phán; bàn bạc

    • Chúng ta sẽ hội đàm vào ngày mai.

  2. động từ

    tham khảo; tra cứu

    • Chúng ta sẽ hội thương vào ngày mai.

  3. động từ

    thương lượng; đàm phán

    • Chúng tôi đang đàm phán.

  4. động từ

    hội ý; hội thương; họp bàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.