会合处

会合处
huìchù
hội hợp xứ

chung; cùng nhau; chung nhau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chung; cùng nhau; chung nhau

    • Chúng ta gặp nhau ở điểm hẹn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.