伙颐

伙颐
huǒ
hoả di

(văn) rất nhiều; đông đúc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) rất nhiều; đông đúc(kế thừa)

  2. thán từ

    Ôi chà! (thán từ biểu thị ngạc nhiên và thán phục)(kế thừa)

    • Wow! Điều này thật tuyệt vời!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.