伙同

伙同
huǒtóng
hoả đồng

thông đồng; cấu kết; câu kết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thông đồng; cấu kết; câu kết

    • Họ thông đồng phạm tội.

  2. động từ

    thông đồng với; cấu kết với

    • Anh ta đã cùng người khác làm điều xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.