优游自得

优游自得
yōuyóu
ưu du tự đắc

thong dong tự tại; thoải mái thư thả [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thong dong tự tại; thoải mái thư thả [thành ngữ]

    • Anh ấy sống một cuộc sống tự do tự tại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.