优劣

优劣
yōuliè
ưu liệt

ưu và liệt; tốt xấu; chất lượng cao thấp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ưu và liệt; tốt xấu; chất lượng cao thấp

    • Mọi việc đều có ưu và nhược điểm.

  2. danh từ

    ưu điểm và nhược điểm; tốt xấu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.