众说纷揉

众说纷揉
zhòngshuōfēnróu
chúng thuyết phân nhu

đa chiều ý kiến lẫn lộn; ý kiến dị nhân; tranh cãi xung quanh [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đa chiều ý kiến lẫn lộn; ý kiến dị nhân; tranh cãi xung quanh [thành ngữ]

    • Về vấn đề này, có nhiều ý kiến khác nhau.

  2. danh từ

    Nhiều ý kiến chia rẽ; tranh cãi không có thống nhất [thành ngữ]

    • Nhiều ý kiến trái chiều, không ai đồng tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.