众矢之的

众矢之的
zhòngshǐzhī
chúng thỉ chi đích

mục tiêu của vô số mũi tên (trở thành đối tượng chỉ trích của công chúng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mục tiêu của vô số mũi tên (trở thành đối tượng chỉ trích của công chúng) [thành ngữ]

    • Anh ấy đã trở thành mục tiêu bị chỉ trích.

  2. danh từ

    mục tiêu của mọi người; bị chỉ trích chung [thành ngữ]

    • Anh ấy đã trở thành mục tiêu bị công kích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.