- 口khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
nhiều miệng khó vừa lòng; khó làm hài lòng tất cả mọi người [thành ngữ]
nhiều miệng khó vừa lòng; khó làm hài lòng tất cả mọi người [thành ngữ]
Thật khó để làm hài lòng tất cả mọi người.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
nhiều miệng khó vừa lòng; khó làm hài lòng tất cả mọi người [thành ngữ]
nhiều miệng khó vừa lòng; khó làm hài lòng tất cả mọi người [thành ngữ]
Thật khó để làm hài lòng tất cả mọi người.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.