众口一词

众口一词
zhòngkǒu
chúng khẩu nhất từ

mọi người nói một lời; mọi người đồng lời [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mọi người nói một lời; mọi người đồng lời [thành ngữ]

    • Mọi người đều đồng thanh nói rằng anh ấy đã làm đúng.

  2. tính từ

    nhất trí toàn thể; đồng thuận tuyệt đối

    • Mọi người đều nhất trí nói rằng anh ấy đã làm đúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.