伏辩

伏辩
biàn
phục biện

bản khai nhận tội; lời thú tội bằng văn bản

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bản khai nhận tội; lời thú tội bằng văn bản(kế thừa)

    • Anh ấy đã viết một bản phục biện.

  2. danh từ

    thư nhận tội; bản tự kiểm điểm(kế thừa)

    • Anh ấy đã viết một lá thư sám hối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.