伏罪

伏罪
zuì
phục tội

nhận tội; thú tội

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận tội; thú tội(kế thừa)

    • Cuối cùng anh ta cũng nhận tội.

  2. động từ

    nhận tội; thú tội(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.