伉俪情深

伉俪情深
kàngqíngshēn
kháng lệ tình thâm

vợ chồng tình nghĩa sâu nặng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ chồng tình nghĩa sâu nặng [thành ngữ]

    • Họ là một cặp vợ chồng rất yêu nhau, là một cặp vợ chồng kiểu mẫu.

  2. danh từ

    vợ chồng tình sâu nghĩa nặng [thành ngữ]

    • Tình cảm vợ chồng của họ sâu đậm, khiến người khác ngưỡng mộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.