仿真

仿真
fǎngzhēn
phỏng chân

mô phỏng; giả lập

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mô phỏng; giả lập

    • Phần mềm này có thể mô phỏng môi trường thực tế.

  2. động từ

    mô phỏng; giả lập

    • Chúng tôi dùng máy tính mô phỏng quá trình này.

  3. động từ

    mô phỏng; giả lập

  4. danh từ

    mô phỏng; giả lập

    • Mô hình mô phỏng này trông rất thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
仿
  • nhân(người)BỘ
  • phương(phương hướng, cách thức)HÌNH THANH

Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.