仿生学

仿生学
fǎngshēngxué
phỏng sinh học

sinh học mô phỏng; phỏng sinh học

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sinh học mô phỏng; phỏng sinh học

    • Bionics là một ngành khoa học mới nổi.

  2. danh từ

    sinh học mô phỏng; phỏng sinh học

    • Sinh học mô phỏng là một môn học thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
仿
  • nhân(người)BỘ
  • phương(phương hướng, cách thức)HÌNH THANH

Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.