仿古

仿古
fǎng
phỏng cổ

phỏng cổ; mô phỏng phong cách cổ xưa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phỏng cổ; mô phỏng phong cách cổ xưa

    • Món đồ nội thất giả cổ này rất đẹp.

  2. tính từ

    mô phỏng cổ đại; giả cổ

    • Món đồ nội thất này là đồ giả cổ.

  3. tính từ

    phỏng cổ; mô phỏng phong cách cổ xưa

    • Món đồ nội thất này theo phong cách cổ điển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
仿
  • nhân(người)BỘ
  • phương(phương hướng, cách thức)HÌNH THANH

Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.