仿制

仿制
fǎngzhì
phỏng chế

bắt chước; mô phỏng; làm theo

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt chước; mô phỏng; làm theo

    • Anh ấy đã sao chép một bức tranh nổi tiếng.

  2. động từ

    bắt chước; mô phỏng; phỏng theo

    • Họ đã làm giả mẫu điện thoại này.

  3. động từ

    chế tác theo mẫu; phỏng chế; làm nhái

    • Họ đã làm giả một món đồ cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
仿
  • nhân(người)BỘ
  • phương(phương hướng, cách thức)HÌNH THANH

Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.