仿冒品

仿冒品
fǎngmàopǐn
phỏng mạo phẩm

hàng giả; hàng nhái

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng giả; hàng nhái

    • Những món hàng giả này trông rất thật.

  2. danh từ

    hàng giả; hàng nhái; đồ nhái

  3. danh từ

    hàng giả; làm giả; nhái

    • Tất cả những thứ này đều là hàng giả.

  4. danh từ

    hàng giả; hàng nhái

    • Đừng mua hàng giả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
仿
  • nhân(người)BỘ
  • phương(phương hướng, cách thức)HÌNH THANH

Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.