份量

份量
fènliang
phần lượng

thành phần (vectơ); trọng lượng; khẩu phần

1 nghĩa#21247
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành phần (vectơ); trọng lượng; khẩu phần(kế thừa)

    • Phân lượng này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.