份子

份子
fènzi
phần tử

tiền mừng (quà bằng tiền); phần đóng góp

2 nghĩa#10568
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền mừng (quà bằng tiền); phần đóng góp

    送给别人的钱;参与某事需要出的钱sònggěi biérén de qián; cānwù mǒushì xūyào chūde qián

    • Anh ấy đã cho tôi một khoản tiền mừng.

  2. danh từ

    phần đóng góp (tiền chung mua quà, chia tiền...); phần của mỗi người

    几个人一起花钱时,每个人应该付的钱jǐ ge rén yìqǐ huāqián shí, měi ge rén yīnggāi fù de qián

    • Đây là phần của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.