礼金

礼金
jīn
lễ kim

tiền lẻ; quà tiền mặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền lẻ; quà tiền mặt

    • Anh ấy đã tặng tôi một món quà tiền mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, nghi lễ)BỘ
  • ất(đường cong, móc)HÀI THANH

Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.