份儿饭

份儿饭
fènrfàn
phần nhi phạn

suất ăn; cơm phần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    suất ăn; cơm phần

    • Tôi đã gọi một suất cơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.