任所

任所
rènsuǒ
nhiệm sở

nơi làm việc; nhiệm sở

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi làm việc; nhiệm sở

    • Anh ấy đã trở lại nhiệm sở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.