任咎

任咎
rènjiù
nhiệm cữu

nhận lỗi; chịu trách nhiệm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhận lỗi; chịu trách nhiệm

    • Anh ấy đã nhận tất cả lỗi lầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.