价目

价目
jià
giá mục

bảng giá; giá niêm yết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bảng giá; giá niêm yết

    • Xin hỏi giá này là bao nhiêu?

  2. danh từ

    bảng giá; giá niêm yết

    • Xin hãy đưa cho tôi bảng giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.