价差

价差
jiàchā
giá sai

chênh lệch giá; khoảng chênh lệch giá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chênh lệch giá; khoảng chênh lệch giá

    • Sự chênh lệch giá của sản phẩm này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.