价值量

价值量
jiàzhíliàng
giá trị lượng

lượng giá trị; độ lớn của giá trị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lượng giá trị; độ lớn của giá trị

    • Giá trị của mặt hàng này rất cao.

  2. danh từ

    lượng giá trị (trong kinh tế học, lượng lao động ẩn chứa trong hàng hoá)

    • Giá trị lượng của hàng hóa được quyết định bởi thời gian lao động xã hội cần thiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.