仲夏

仲夏
zhòngxià
trọng hạ

giữa mùa hè; trọng hạ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giữa mùa hè; trọng hạ

    • Giữa mùa hè, thời tiết nóng bức.

  2. danh từ

    giữa hè; tháng giữa mùa hè

    • Vào giữa mùa hè, thời tiết rất nóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.