以飨读者

以飨读者
xiǎngzhě
dĩ hưởng độc giả

để độc giả được thưởng thức; để phục vụ bạn đọc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    để độc giả được thưởng thức; để phục vụ bạn đọc

    • Để độc giả được thưởng thức, đặc biệt đăng tải bài này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.