以逸待劳

以逸待劳
dàiláo
dĩ dật đãi lao

lấy nhàn đợi mệt; dưỡng sức chờ địch kiệt sức [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy nhàn đợi mệt; dưỡng sức chờ địch kiệt sức [thành ngữ]

    • Chúng ta nên lấy nhàn đợi mệt.

  2. động từ

    dưỡng sức chờ địch mệt mỏi; lấy nhàn đợi mệt [thành ngữ]

    • Chúng ta dưỡng sức chờ thời cơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.