- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
lấy nhàn đợi mệt; dưỡng sức chờ địch kiệt sức [thành ngữ]
lấy nhàn đợi mệt; dưỡng sức chờ địch kiệt sức [thành ngữ]
Chúng ta nên lấy nhàn đợi mệt.
dưỡng sức chờ địch mệt mỏi; lấy nhàn đợi mệt [thành ngữ]
Chúng ta dưỡng sức chờ thời cơ.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
lấy nhàn đợi mệt; dưỡng sức chờ địch kiệt sức [thành ngữ]
lấy nhàn đợi mệt; dưỡng sức chờ địch kiệt sức [thành ngữ]
Chúng ta nên lấy nhàn đợi mệt.
dưỡng sức chờ địch mệt mỏi; lấy nhàn đợi mệt [thành ngữ]
Chúng ta dưỡng sức chờ thời cơ.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.