以致于

以致于
zhì
dĩ trí vu

để; nhằm; cho tiện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    để; nhằm; cho tiện

    • Anh ấy quá mệt mỏi, đến nỗi ngủ thiếp đi.

  2. liên từ

    đến mức; đến nỗi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.