以老大自居

以老大自居
lǎo
dĩ lão đại tự cư

tự coi mình là đứng đầu; tự cho mình là anh cả

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự coi mình là đứng đầu; tự cho mình là anh cả

    • Anh ấy luôn tự cho mình là người đứng đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.