以老卖老

以老卖老
lǎomàilǎo
dĩ lão mại lão

ỷ thế tuổi tác để lên mặt với người khác; cậy già lên giọng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ỷ thế tuổi tác để lên mặt với người khác; cậy già lên giọng [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ta luôn ỷ lại vào tuổi tác, khiến người khác rất khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.