- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
ỷ thế tuổi tác để lên mặt với người khác; cậy già lên giọng [thành ngữ]
ỷ thế tuổi tác để lên mặt với người khác; cậy già lên giọng [thành ngữ](kế thừa)
Anh ta luôn ỷ lại vào tuổi tác, khiến người khác rất khó chịu.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
ỷ thế tuổi tác để lên mặt với người khác; cậy già lên giọng [thành ngữ]
ỷ thế tuổi tác để lên mặt với người khác; cậy già lên giọng [thành ngữ](kế thừa)
Anh ta luôn ỷ lại vào tuổi tác, khiến người khác rất khó chịu.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.