- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
ăn miếng trả miếng; lấy oán báo oán [thành ngữ]
ăn miếng trả miếng; lấy oán báo oán [thành ngữ]
Anh ấy luôn ăn miếng trả miếng.
ăn miếng trả miếng; lấy oán báo oán [thành ngữ]
ăn miếng trả miếng; lấy oán báo oán [thành ngữ]
Anh ấy luôn ăn miếng trả miếng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.