以牙还牙

以牙还牙
huán
dĩ nha hoàn nha

ăn miếng trả miếng; lấy oán báo oán [thành ngữ]

1 nghĩa#21813
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ăn miếng trả miếng; lấy oán báo oán [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn ăn miếng trả miếng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.