- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
lấy mắt đền mắt; ăn miếng trả miếng [thành ngữ]
lấy mắt đền mắt; ăn miếng trả miếng [thành ngữ]
Ăn miếng trả miếng.
lấy mắt đổi mắt; ăn miếng trả miếng [thành ngữ]
Ăn miếng trả miếng.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
lấy mắt đền mắt; ăn miếng trả miếng [thành ngữ]
lấy mắt đền mắt; ăn miếng trả miếng [thành ngữ]
Ăn miếng trả miếng.
lấy mắt đổi mắt; ăn miếng trả miếng [thành ngữ]
Ăn miếng trả miếng.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.