以眼还眼

以眼还眼
yǎnhuányǎn
dĩ nhãn hoàn nhãn

lấy mắt đền mắt; ăn miếng trả miếng [thành ngữ]

2 nghĩa#37365
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy mắt đền mắt; ăn miếng trả miếng [thành ngữ]

    • Ăn miếng trả miếng.

  2. danh từ

    lấy mắt đổi mắt; ăn miếng trả miếng [thành ngữ]

    • Ăn miếng trả miếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.