以沫相濡

以沫相濡
xiāng
dĩ mạt tương nhu

cá nằm trên cạn nhỏ nước cho nhau (tình yêu thương lẫn lộn) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cá nằm trên cạn nhỏ nước cho nhau (tình yêu thương lẫn lộn) [thành ngữ](kế thừa)

    • Vợ chồng họ nương tựa vào nhau, tình cảm rất tốt.

  2. tính từ

    chia sẻ khó khăn; chung khó cách lòng [thành ngữ](kế thừa)

    • Vợ chồng họ nương tựa vào nhau, cùng vượt qua khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.