以此类推

以此类推
lèituī
dĩ thử loại suy

loại như vậy; và những thứ tương tự; v.v.

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    loại như vậy; và những thứ tương tự; v.v.

    • Cứ thế mà suy ra, chúng ta có thể rút ra kết luận.

  2. trạng từ

    và cứ thế suy ra; tương tự mà suy [thành ngữ]

    • Cứ thế mà suy ra, chúng ta có thể giải quyết vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.