以本人名

以本人名
běnrénmíng
dĩ bản nhân danh

dưới danh nghĩa bản thân; lấy tên của chính mình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    dưới danh nghĩa bản thân; lấy tên của chính mình

    • Anh ấy đã nộp đơn xin thị thực dưới tên của mình.

  2. trạng từ

    lấy tên của chính mình đặt cho; đặt theo tên bản thân

    • Giải thưởng này được trao dưới danh nghĩa của chính tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.