以暴制暴

以暴制暴
bàozhìbào
dĩ bạo chế bạo

lấy bạo lực trị bạo lực [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lấy bạo lực trị bạo lực [thành ngữ]

    • Dùng bạo lực để chế ngự bạo lực không phải là cách giải quyết vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.