以慎为键

以慎为键
shènwéijiàn
dĩ thận vi kiện

lấy thận trọng làm chìa khóa; hành động hết sức cẩn thận [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    lấy thận trọng làm chìa khóa; hành động hết sức cẩn thận [thành ngữ]

    • Chúng tôi lấy thận trọng làm trọng tâm để đảm bảo dự án thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.