以强凌弱

以强凌弱
qiánglíngruò
dĩ cường lăng nhược

ỷ mạnh hiếp yếu; lấy mạnh ức hiếp kẻ yếu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ỷ mạnh hiếp yếu; lấy mạnh ức hiếp kẻ yếu [thành ngữ]

    • Chúng ta không nên ỷ mạnh hiếp yếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.