以备不测

以备不测
bèi
dĩ bị bất trắc

đề phòng bất trắc; chuẩn bị cho tình huống không lường trước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đề phòng bất trắc; chuẩn bị cho tình huống không lường trước

    • Chúng ta phải chuẩn bị cho những điều bất trắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.