- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
đề phòng bất trắc; chuẩn bị cho tình huống không lường trước
đề phòng bất trắc; chuẩn bị cho tình huống không lường trước
Chúng ta phải chuẩn bị cho những điều bất trắc.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
đề phòng bất trắc; chuẩn bị cho tình huống không lường trước
đề phòng bất trắc; chuẩn bị cho tình huống không lường trước
Chúng ta phải chuẩn bị cho những điều bất trắc.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.