以南

以南
nán
dĩ nam

ở phía nam (của); về phía nam

1 nghĩa#25537
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ở phía nam (của); về phía nam

    • Phía nam trường học có một công viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.